覆蔽

fù bì phúc tế

Hán Việt: phúc tế · Pinyin: fù bì

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (tế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蓋遮蔽。《後漢書.卷四.孝殤帝紀》:「郡國欲獲豐穰虛飾之譽,遂覆蔽災害,多張墾田。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掩蔽;覆盖; 隐瞒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.掩蔽;覆盖。 2.隐瞒。

Eng

  • Cihui 覆蔽 fùbì v. hide; conceal; cover up