覆被

fù bèi phúc bị

Hán Việt: phúc bị · Pinyin: fù bèi

Tổng quan

che; phủ; che phủ; chiếm。覆蓋。 森林覆被佔全省面積三分之一以上。 rừng chiếm trên 1/3 diện tích toàn tỉnh.

Cấu tạo: (phúc) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che; phủ; che phủ; chiếm。覆蓋。 森林覆被佔全省面積三分之一以上。 rừng chiếm trên 1/3 diện tích toàn tỉnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩覆遮蓋。引申為庇護。《書經.禹貢》漢.孔安國.傳:「水流溢,覆被之。」《春秋.隱公元年》「天王使宰咺來歸」句下孔穎達.正義引服虔云:「賵,覆也;天王所以覆被臣子。」也作「冒被」、「覆冒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆盖森林~占全省面积三分之一以上。

Eng

  • Cihui 覆被 fùbèi n. 1. cover 2. vegetation; plantation