覆護 fù hù · phúc hộ Hán Việt: phúc hộ · Pinyin: fù hù Tổng quan Cấu tạo: 覆 (phúc) + 護 (hộ)Pinyinfù hùHán Việtphúc hộCấu tạo覆 + 護 · phúc + hộ nghĩa thành phần: phúc + hộ Nghĩa ViệtCihui PHÚC HỘ Che chở. PDNL q. trung ghi: 大權菩薩覆護眾生。 Đại quyền Bồ Tát che chở chúng sinh.