覆載

fù zài phúc tái

Hán Việt: phúc tái · Pinyin: fù zài

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (tái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he và chở, nói về trời che đất chở — Chỉ công ơn lớn lao. phú tái phú tái ☆Che và chở, nói về trời che đất chở — Chỉ công ơn lớn lao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指天地。語本《禮記.中庸》:「天之所覆,地之所載。」後比喻範圍廣大無所不包或恩澤普遍。《莊子.天道》:「覆載天地刻彫眾形而不為巧,此之謂天樂。」

Eng

  • Cihui 覆載 fùzǎi n. heaven and earth