覈實

hé shíhạch thật

Hán Việt: hạch thật · Pinyin: hé shí

Tổng quan

xác định; xem xét; thẩm tra; xác minh. 核實情況 thẩm tra tình hình 核實數據 xem xét dữ liệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

审核是否属实:~情况, ~数据; 审核属实:上报的材料已经~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考核事物的真實性。漢.曹操〈宣示孔融罪狀令〉:「然世人之採其虛名,失于核實。」

Cấu tạo: 核 (hạch) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xác minh
  • Cihui kiểm tra
  • Biên soạn 核實 héshí v. verify; check ◆n. on-the-spot investigation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考查實際。唐.白居易〈策林四.六十八議文章〉:「今褒貶之文無覈實,則懲勸之道缺矣。」

Eng

  • Cihui to verify; to check

Từ liên quan

Gần nghĩa

實業 · 實習 · 實事 · 實付 · 实价 · 實體 · 實例 · 實值