見人

jiàn rén kiến nhân

Hán Việt: kiến nhân · Pinyin: jiàn rén

Tổng quan

gặp người

Cấu tạo: (kiến) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出去與人會面。如:「你做下這樣的事,將來如何見人呢?」 2.見證人。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「後寫『正德年月日,立文書樂戶蘇淮同妻一秤金』,見人有十餘人。眾人先押了花,蘇淮只得也押了。」

Eng

  • Cihui 見人 jiànrén v.o. 1. meet sb. 2. live a public life