見光

jiàn guāng kiến quang

Hán Việt: kiến quang · Pinyin: jiàn guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.磨拭器物使其具有光澤。如:「你把這盤子擦得見光了!」 2.看見陽光。如:「我的眼睛不舒服,怕見光。」 3.事情曝露出來。如:「這件事情如果見光,恐怕會引起極大的反彈!」

Eng

  • Cihui 見光 iànguāng v.o. 1. polish; rub and cause to shine 2. be translucent 3. be exposed to light