見分曉

kiến phân hiểu

Hán Việt: kiến phân hiểu

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (phân) + (hiểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情得以分明、清楚。如:「爭執的兩造之間各執一詞,事情的真相難見分曉。」《西遊記》第五七回:「菩薩道:『既如此,你休發急,教悟空與你同去花果山看看。是真難滅,是假易除。到那裡自見分曉。』」

Eng

  • Cihui 見分曉 iàn fēnxiǎo v.o. become manifest (of results) | Bǐsài dào xiàbànchǎng, shuí ²zhàn shàngfēng hái ³wèi ∼. In the second half of the game, it was still unclear who was leading.