見喜

jiàn xǐ kiến hỉ

Hán Việt: kiến hỉ · Pinyin: jiàn xǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIẾN HỶ Vui mừng. TMVK ghi: 師(指宗杲)在寶峰時、元首座極見喜。 Sư (chỉ Tông Cảo) khi ở Bảo Phong, Nguyên Thủ tọa rất vui mừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長天花。舊時天花為險疾,希望痘疹發出後能夠平安,所以稱為「見喜」。《紅樓夢》第二一回:「替夫人奶奶們道喜,姐姐發熱是見喜了,並非別病。」