見好

jiàn hǎo kiến hảo

Hán Việt: kiến hảo · Pinyin: jiàn hǎo

Tổng quan

chuyển biến tốt: đỡ

Cấu tạo: (kiến) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển biến tốt; đỡ (bệnh tình)。(病勢)顯出好轉。 他的病見好了。 bệnh của anh ấy có chuyển biến tốt.
  • Cihui chuyển biến tốt: đỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病情減輕。如:「他的病,這幾天見好。」也作「見輕」。 2.遇到適合而有利的情況。如:「見好就收」、「這批貨見好就賣。」

Eng

  • Cihui 見好 jiànhǎo v.o. 1. <med.> get better; mend 2. curry favor