見小

jiàn xiǎo kiến tiểu

Hán Việt: kiến tiểu · Pinyin: jiàn xiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (tiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấy điều nhỏ, chỉ sự hiểu biết chật hẹp. kiến tiểu kiến tiểu ☆Thấy điều nhỏ, chỉ sự hiểu biết chật hẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能夠看見別人所不注意的細微事物。《孔子家語.卷一.五儀解》:「見小闇大,而不知所務,從物如流,不知其所執。」 2.所見不廣。如:「他平日不多充實,視短見小,難怪部下不服他。」

Eng

  • Cihui 見小 jiànxiǎo n. ability to see what others are apt to neglect ◆v.o. see only the details