見得
kiến đắc
Hán Việt: kiến đắc · Pinyin: jiàn dé
Tổng quan
dường như | xuất hiện | (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn kiến đắc (術語)七聖之一。舊譯為見得,新譯為見至。聲聞乘之人,入於修道之位而為利根者。利根自見法得理,故云見得。得由因之見至果之見,謂之見至。見四教儀集註中。☸ thấy rõ; làm sao biết; có thể khẳng định (dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)。看出來;能確定(只用於否定式或疑問式)。 怎麼見得他來不了? sao có thể khẳng định anh ấy không đến được chứ? 參看〖不見得〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui dường như | xuất hiện | (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) chắc chắn kiến đắc (術語)七聖之一。舊譯為見得,新譯為見至。聲聞乘之人,入於修道之位而為利根者。利根自見法得理,故云見得。得由因之見至果之見,謂之見至。見四教儀集註中。☸ thấy rõ; làm sao biết; có thể khẳng định (dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)。看出來;能確定(只用於否定式或疑問式)。 怎麼見得他來不了? sao có thể kh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.看得出來,能夠確定。通常用於疑問句或否定句中。如:「何以見得?」《文明小史》第二一回:「不過經費無多,館況是不見得很佳的,你願意謀事,我就替你去運動起來。」 2.看起來、顯得。如:「經過一番梳洗整理之後,見得清爽多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看出来;能确定(只用于否定式或疑问式)怎么~他来不了?参看〖不见得〗。
Eng
- CC-CEDICT to seem|to appear|(in a negative or interrogative sentence) to be sure
- Cihui to seem; to appear; (in a negative or interrogative sentence) to be sure