見怪

jiàn guài kiến quái

Hán Việt: kiến quái · Pinyin: jiàn guài

Tổng quan

để tâm | phật ý trách móc; chê bai; trách。責備; 怪(多指對自己)。 事情沒給您辦好,請不要見怪。 chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

Cấu tạo: (kiến) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để tâm | phật ý trách móc; chê bai; trách。責備; 怪(多指對自己)。 事情沒給您辦好,請不要見怪。 chưa làm xong việc cho ông, xin đừng trách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看到奇怪的事物。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖……常從王媼、武負貰酒,醉臥,武負、王媼見其上常有龍,怪之。高祖每酤留飲,酒讎數倍。及見怪,歲竟,此兩家常折券棄責。」 2.抱怨、責怪。《三國演義》第四三回:「愚直言之,幸勿見怪!」《老殘遊記》第八回:「簡慢了尊客,千萬不要見怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 责备;怪(多指对自己)事情没给您办好,请不要~。

Eng

  • CC-CEDICT to mind|to take offense
  • Cihui to mind; to take offense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

见责