見惠

jiàn huì kiến huệ

Hán Việt: kiến huệ · Pinyin: jiàn huì

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (huệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱他人贈物與己的謙詞。《南史.卷三五.庾悅傳》:「身今年未得子鵝,豈能以殘炙見惠?」《儒林外史》第一回:「前日小婿來家,帶二斤乾鹿肉來見惠,這一盤就是了。」

Eng

  • Cihui 見惠 iànhuì v.p. be favored with a gift