見成

jiàn chéng kiến thành

Hán Việt: kiến thành · Pinyin: jiàn chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原先既有的,現成的。《朱子語類輯略.卷五.訓門人》:「人若逐日無事,有見成飯吃用,半日靜坐,半日讀書,如此一二年,何患不進。」《三國演義》第五二回:「吾等用計策,損兵馬,費錢糧,他去圖見成,豈不可恨!」