見方
kiến phương
Hán Việt: kiến phương · Pinyin: jiàn fāng
Tổng quan
(đơn vị đo) (sau chiều dài) vuông (như trong "10 feet vuông") 口 vuông vắn; vuông vức。用在表長度的數量詞後,表示以該長度為邊的正方形。 這間屋子有一丈見方。 gian nhà vuông vức, vừa một trượng.
Nghĩa
Việt
- Cihui (đơn vị đo) (sau chiều dài) vuông (như trong "10 feet vuông") 口 vuông vắn; vuông vức。用在表長度的數量詞後,表示以該長度為邊的正方形。 這間屋子有一丈見方。 gian nhà vuông vức, vừa một trượng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長寬相等的面積。通常指正方形而言。如:「一尺見方」、「一丈見方」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用在表长度的数量词后,表示以该长度为边的正方形这间屋子有一丈~。
Eng
- CC-CEDICT (measurement) (after a length) square (as in 10 feet square)
- Cihui (measurement) (after a length) square (as in "10 feet square")
ja
- JMdict viewpoint|point of view|way of looking (at something)|view|angle