見於

jiàn yú kiến vu

Hán Việt: kiến vu · Pinyin: jiàn yú

Tổng quan

thấy ở: xem trong

Cấu tạo: (kiến) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy ở; xem trong。指明文字出處或可以參看的地方。
  • Cihui thấy ở: xem trong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可從某處見到,多用於指明出處以供參看。如:「兔死狗烹的典故見於《史記》〈越王句踐世家〉。」

Eng

  • Cihui 見於 jiànyú v.p. 1. <wr.> see; refer to 2. in view of