見疑
kiến nghi
Hán Việt: kiến nghi · Pinyin: jiàn yí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被人懷疑。《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「信而見疑,忠而被謗,能無怨乎?」 2.懷疑。《三國演義》第八回:「我今偷空而來,恐老賊見疑,必當速去。」
Hán Việt: kiến nghi · Pinyin: jiàn yí