見知

jiàn zhī kiến tri

Hán Việt: kiến tri · Pinyin: jiàn zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIẾN TRI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tri kiến. Sự hiểu biết, kiến thức là những chướng ngại cho việc ngộ thiền. Tiết Đại Dương Cảnh Huyền Thiền sư trong NĐHN q. 14 ghi: 我昔初機學道迷、萬水千山覓見知。明今辨古終難會、直說無心轉更迷。 Ngày trước, lúc tôi còn sơ cơ đi học đạo, thật sai lầm khi vượt ngàn núi muôn sông…