見稱
kiến xưng
Hán Việt: kiến xưng · Pinyin: jiàn chēng
Tổng quan
được ca ngợi: được tán thưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui được ca ngợi; được tán thưởng。受到人們的稱讚。
- Cihui được ca ngợi: được tán thưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受人稱譽。如:「他在地方上以熱心公益見稱。」《三國志.卷一六.魏書.任蘇杜鄭倉傳.任峻》:「於饑荒之際,收卹朋友孤遺,中外貧宗,周急繼乏,信義見稱。」
Eng
- Cihui 見稱 iànchēng v. be known/famous for