見罪

jiàn zuì kiến tội

Hán Việt: kiến tội · Pinyin: jiàn zuì

Tổng quan

bắt tội: trách cứ/trách/có lỗi

Cấu tạo: (kiến) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 bắt tội; trách cứ; trách; có lỗi。見怪;怪罪。 招待不周,請勿見罪。 tiếp đón không chu đáo, xin đừng trách.
  • Cihui bắt tội: trách cứ/trách/có lỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得罪別人。如:「他為人魯莽,所以常見罪別人。」 2.被人責怪。如:「見罪於父兄。」《三國演義》第一○一回:「李嚴因軍糧不濟,怕丞相見罪,故發書取回,卻又妄奏天子,遮飾己過。」

Eng

  • Cihui 見罪 iànzuì v.o. <wr.> 1. receive blame 2. take offense