見聞

jiàn wén kiến văn

Hán Việt: kiến văn · Pinyin: jiàn wén

Tổng quan

những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được | kiến thức | kinh nghiệm của một người kiến văn (雜語)目見佛,耳聞法也。法華經序品曰:「見聞若斯。」☸ hiểu biết; sự từng trải; kiến thức; điều mắt thấy tai nghe。見到和聽到的事。 見聞廣。 hiểu biết rộng. 增長見聞。 tăng sự hiểu biết.

Cấu tạo: (kiến) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được | kiến thức | kinh nghiệm của một người kiến văn (雜語)目見佛,耳聞法也。法華經序品曰:「見聞若斯。」☸ hiểu biết; sự từng trải; kiến thức; điều mắt thấy tai nghe。見到和聽到的事。 見聞廣。 hiểu biết rộng. 增長見聞。 tăng sự hiểu biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼見耳聞。如:「就我見聞所及,尚無此理。」 2.指看到聽到的事物。如:「他旅遊回來,暢談見聞。」 3.知識、經驗。如:「見聞簡陋」、「增長見聞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见到和听到的事~广ㄧ增长~。

Eng

  • CC-CEDICT what one has seen and heard|knowledge|one's experience
  • Cihui what one has seen and heard; knowledge; one's experience

ja

  • JMdict information|experience|knowledge|observation