見駕
kiến giá
Hán Việt: kiến giá · Pinyin: jiàn jià
Tổng quan
yết kiến (hoàng đế)
Nghĩa
Việt
- Cihui yết kiến (hoàng đế)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晉見皇上。《西遊記》第一二回:「那法司正聚眾登壇,諷經誦偈,一聞有旨,隨下壇整衣,與魏徵同往見駕。」《初刻拍案驚奇》卷二:「後來高宗南渡稱帝,改號建炎。四年,忽有一女子詣闕自陳,稱是柔福公主,自虜中逃歸,特來見駕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝见皇帝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朝见皇帝。
Eng
- CC-CEDICT to have an audience (with the emperor)
- Cihui to have an audience (with the emperor)