見鬼

jiàn guǐ kiến quỷ

Hán Việt: kiến quỷ · Pinyin: jiàn guǐ

Tổng quan

phi lý | kỳ lạ | (thán từ) chết tiệt! | quỷ tha ma bắt! 1. quái lạ; quái đản。比喻離奇古怪。 這真是見了鬼,怎麼一轉眼就不見了? quái lạ thật, sao vừa chớp mắt là không thấy rồi? 2. chết; bị huỷ diệt; đi đời; đi đời nhà ma。指死亡或毀滅。 讓舊世界見鬼去吧! cho thế giới cũ đi đời nhà ma nào!

Cấu tạo: (kiến) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi lý | kỳ lạ | (thán từ) chết tiệt! | quỷ tha ma bắt! 1. quái lạ; quái đản。比喻離奇古怪。 這真是見了鬼,怎麼一轉眼就不見了? quái lạ thật, sao vừa chớp mắt là không thấy rồi? 2. chết; bị huỷ diệt; đi đời; đi đời nhà ma。指死亡或毀滅。 讓舊世界見鬼去吧! cho thế giới cũ đi đời nhà ma nào!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻離奇古怪。如:「好端端的人會突然不見,真是見鬼了。」《水滸傳》第四六回:「見鬼了!耶耶,我自路上買得這隻雞來吃,何曾見你的雞?」 2.比喻毀滅或死亡。如:「讓昨日的我見鬼去吧!今天的我是全新的開始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻离奇古怪:真是~了,怎么一转眼就不见了?;指死亡或毁灭:让这些害人虫~去吧!

Eng

  • CC-CEDICT absurd|strange|(interj.) curse it!|to hell with it!
  • Cihui absurd; strange; (interj.) curse it!; to hell with it!