規制
quy chế
Hán Việt: quy chế · Pinyin: guī zhì
Tổng quan
điều tiết | quy tắc và quy định | tính quy phạm | phong cách và cấu trúc (đặc biệt là của tòa nhà) 1. quy chế; chế độ。規則;制度。 2. quy mô về hình dáng và cấu tạo; hình dáng; dáng vẻ (công trình kiến trúc)。(建築物的)規模形制。 天安門雖經多次修繕,但規制未變。 Thiên An Môn mặc dù đã trùng tu nhiều lần nhưng hình dáng vẫn không thay đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tiết | quy tắc và quy định | tính quy phạm | phong cách và cấu trúc (đặc biệt là của tòa nhà) 1. quy chế; chế độ。規則;制度。 2. quy mô về hình dáng và cấu tạo; hình dáng; dáng vẻ (công trình kiến trúc)。(建築物的)規模形制。 天安門雖經多次修繕,但規制未變。 Thiên An Môn mặc dù đã trùng tu nhiều lần nhưng h…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规则;制度;(建筑物的)规模形制:天安门虽经多次修缮,但~未变。
Eng
- CC-CEDICT to regulate|rules and regulations|regulatory|style and structure (esp. of building)
- Cihui to regulate; rules and regulations; regulatory; style and structure (esp. of building)
ja
- JMdict regulation|(traffic) policing|control|restriction