規勸

guī quàn quy khuyến

Hán Việt: quy khuyến · Pinyin: guī quàn

Tổng quan

khuyên nhủ khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên; khuyên răn。鄭重地勸告,使改正錯誤。 多次規勸,他仍無悔改之意。 nhiều lần khuyên nhủ, mà nó vẫn không có ý hối cải. 規勸他不要這樣做。 khuyên anh ấy đừng làm như vậy.

Cấu tạo: (quy) + (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên nhủ khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên; khuyên răn。鄭重地勸告,使改正錯誤。 多次規勸,他仍無悔改之意。 nhiều lần khuyên nhủ, mà nó vẫn không có ý hối cải. 規勸他不要這樣做。 khuyên anh ấy đừng làm như vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以善言勸誡。《文明小史》第五九回:「鄒紹衍是個熱心人,見沖天砲維新習氣過深,時時想要勸化他,常於閒談的時候乘機規勸。」也作「規諫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郑重地劝告,使改正错误:多次~,他仍无悔改之意。

Eng

  • CC-CEDICT to advise
  • Cihui to advise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劝戒