規培

guī péi quy bồi

Hán Việt: quy bồi · Pinyin: guī péi

Tổng quan

(của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của 規範化培訓|规范化培训)

Cấu tạo: (quy) + (bồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của bác sĩ tốt nghiệp y khoa) tham gia đào tạo chuẩn hóa (như bác sĩ nội trú trong bệnh viện) (viết tắt của 規範化培訓|规范化培训)

Eng

  • CC-CEDICT (of a medical graduate) to undertake standardized training (as a resident doctor in a hospital) (abbr. for 規範化培訓|规范化培训[gui1 fan4 hua4 pei2 xun4])
  • Cihui (of a medical graduate) to undertake standardized training (as a resident doctor in a hospital) (abbr. for 規範化培訓|规范化培训)