規整
quy chỉnh
Hán Việt: quy chỉnh · Pinyin: guī zhěng
Tổng quan
theo khuôn mẫu | đều đặn | có trật tự | có cấu trúc | gọn gàng ngăn nắp hợp quy tắc; hợp quy cách; ngay ngắn。合乎一定的規格;規矩整齊。 規整的仿宋字 phỏng theo chữ Tống hợp quy tắc. 形制規整 hợp quy cách về hình dáng và cấu tạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui theo khuôn mẫu | đều đặn | có trật tự | có cấu trúc | gọn gàng ngăn nắp hợp quy tắc; hợp quy cách; ngay ngắn。合乎一定的規格;規矩整齊。 規整的仿宋字 phỏng theo chữ Tống hợp quy tắc. 形制規整 hợp quy cách về hình dáng và cấu tạo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合乎一定的规格;规矩整齐:~的仿宋字|形制~|规规整整的四合院;整理使规矩整齐:把书柜里的书好好儿~~。
Eng
- CC-CEDICT according to a pattern|regular|orderly|structured|neat and tidy
- Cihui according to a pattern; regular; orderly; structured; neat and tidy
ja
- JMdict regulation|standardization