規模
quy mô
Hán Việt: quy mô · Pinyin: guī mó
Tổng quan
quy mô; kích thước; độ lớn; trình độ phát triển
(事业、机构、工程、运动等)所具有的格局、形式或范围:初具~, ~宏大。
1.格局、制度。《儒林外史》第三四回:「那泰伯祠的事,已有個規模了。」 2.派頭、排場。《初刻拍案驚奇》卷五:「那越客是豪奢公子,規模不小,坐了一號大座船,滿載行李輜重。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 規模 uīmó* n. scale; scope
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.格局、制度。《儒林外史》第三四回:「那泰伯祠的事,已有個規模了。」 2.派頭、排場。《初刻拍案驚奇》卷五:「那越客是豪奢公子,規模不小,坐了一號大座船,滿載行李輜重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事业、机构、工程、运动等)所具有的格局、形式或范围:初具~, ~宏大。
Eng
- JMdict scale
- JMdict scope
- JMdict plan
- JMdict structure
- Cihui scale; scope; extent
Đức
- Handedict Ausmaß, Größe, Umfang, Dimension
ja
- JMdict 規模(きぼ)
other
- Nguồn khác Thước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo
- Nguồn khác Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. (Đại Nam Quốc Sử)
- Nguồn khác 14 ghi: 本自不生、今亦無滅、是死不得底樣子。當處出生、隨處滅盡、是活生受底規模。 Vốn tự chẳng sinh, nay cũng chẳng diệt, cái chết này chẳng có kiểu mẫu nào
- Nguồn khác Ngay chỗ sinh ra, tùy chỗ diệt hết, cái sống này được sinh từ cái khuôn nào!