規正
quy chánh
Hán Việt: quy chánh · Pinyin: guī zhèng
Tổng quan
khuyên răn ốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng. quy chính quy chính ☆Uốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng. 1. khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên răn; cải chính。規勸,使改正;匡正。 互相規正 khuyên bảo nhau 2. ngay ngắn; tròn trịa; hoàn chỉnh。規整。 他們圍坐成一個不很規正的圓圈。 họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui quy chính quy chính ☆Uốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng.
- Cihui khuyên răn ốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng. quy chính quy chính ☆Uốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng. 1. khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên răn; cải chính。規勸,使改正;匡正。 互相規正 khuyên bảo nhau 2. ngay ngắn; tròn trịa; hoàn chỉnh。規整。 他們圍坐成一個不很規正的圓圈。 họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa l…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匡正、改正。《南史.卷二七.孔靖傳》:「奐在職清儉,多所規正,宣帝嘉之,賜米五百斛,并累降敕書,殷勤勞問。」《新唐書.卷一九八.儒學傳.曹憲傳》:「煬帝令與諸儒譔桂苑珠叢,規正文字。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规劝,使改正;匡正:互相~|~风俗;规整:他们围坐成一个不很~的圆圈。
Eng
- CC-CEDICT to admonish
- Cihui to admonish
ja
- JMdict correction