規正

guī zhèngquy chánh

Hán Việt: quy chánh · Pinyin: guī zhèng

Tổng quan

khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyên răn; cải chính. 互相規正 khuyên bảo nhau; ngay ngắn; tròn trịa; hoàn chỉnh. họ ngồi thành một cái vòng không tròn trịa lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

规劝,使改正; 匡正:互相~, ~风俗; 规整:他们围坐成一个不很~的圆圈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

匡正、改正。《南史.卷二七.孔靖傳》:「奐在職清儉,多所規正,宣帝嘉之,賜米五百斛,并累降敕書,殷勤勞問。」《新唐書.卷一九八.儒學傳.曹憲傳》:「煬帝令與諸儒譔桂苑珠叢,規正文字。」

Cấu tạo: 規 (quy) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khuyên bảo; khuyên răn; cải chính; ngay ngắn; tròn trịa; hoàn chỉnh
  • Biên soạn 規正 guīzhèng r.v. remonstrate; correct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 匡正、改正。《南史.卷二七.孔靖傳》:「奐在職清儉,多所規正,宣帝嘉之,賜米五百斛,并累降敕書,殷勤勞問。」《新唐書.卷一九八.儒學傳.曹憲傳》:「煬帝令與諸儒譔桂苑珠叢,規正文字。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规劝,使改正; 匡正:互相~, ~风俗; 规整:他们围坐成一个不很~的圆圈。

Eng

  • JMdict correction
  • Cihui to admonish
  • Tần suất từ 規正 guīzhèng r.v. remonstrate; correct

ja

  • JMdict 規正(きせい)

other

  • Nguồn khác Uốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

正業 · 正中 · 正主 · 正義 · 正書 · 正事 · 正交 · 正人