規程

guī chéng quy trình

Hán Việt: quy trình · Pinyin: guī chéng

Tổng quan

quy tắc | quy định huôn khổ và thứ tự phải theo. quy trình quy trình ☆Khuôn khổ và thứ tự phải theo. quy trình; nội quy; điều quy định; điều lệ。對某種政策、制度等所做的分章分條的規定。 操作規程 quy trình thao tác

Cấu tạo: (quy) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy trình quy trình ☆Khuôn khổ và thứ tự phải theo.
  • Cihui quy tắc | quy định huôn khổ và thứ tự phải theo. quy trình quy trình ☆Khuôn khổ và thứ tự phải theo. quy trình; nội quy; điều quy định; điều lệ。對某種政策、制度等所做的分章分條的規定。 操作規程 quy trình thao tác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規則章程。唐.徐寅〈京兆府試入國知教賦〉:「豈俟入乎閫閾,方能知彼規程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某种政策、制度等所做的分章分条的规定:操作~。

Eng

  • CC-CEDICT rules; regulations
  • Cihui rules; regulations

ja

  • JMdict official regulations|inner rules