規繩
quy thằng
Hán Việt: quy thằng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui QUY THẰNG Phép tắc, quy củ. Tiết Dương Kỳ Phương Hội Thiền sư trong NĐHN q.18 ghi: 自是明每山行、師輒瞰其出、雖晚必擊鼓集眾。明遽還、怒曰:少叢林暮而陞座、何從得此規繩?師曰:汾陽晚參也、何謂非規繩乎? Sau giờ thọ trai, Từ Minh thường lên núi đi kinh hành, có các thiền giả đến tham vấn không biết đâu mà tìm. Sư biết Từ Minh đi chưa bao x…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規矩準繩。比喻標準、法度。《荀子.哀公》:「所謂賢人者,行中規繩,而不傷於本。」《西遊記》第三六回:「你只知月色光華,心懷故里,更不知月家之意,乃先天法象之規繩也。」
Eng
- Cihui 規繩 uīshéng n. standard; norm