覓食
mịch thực
Hán Việt: mịch thực · Pinyin: mì shí
Tổng quan
kiếm ăn | tìm kiếm thức ăn | lục lọi | nghĩa bóng: kiếm sống iếm ăn. mịch thực mịch thực ☆Kiếm ăn.
Nghĩa
Việt
- Cihui mịch thực mịch thực ☆Kiếm ăn.
- Cihui kiếm ăn | tìm kiếm thức ăn | lục lọi | nghĩa bóng: kiếm sống iếm ăn. mịch thực mịch thực ☆Kiếm ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋找食物。《儒林外史》第一回:「官府又不管,只得四散覓食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寻找食物; 泛指谋生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寻找食物。 2.泛指谋生。
Eng
- CC-CEDICT to forage|to hunt for food|to scavenge|fig. to make a living
- Cihui to forage; to hunt for food; to scavenge; fig. to make a living