覓食

mì shímịch thực

Hán Việt: mịch thực · Pinyin: mì shí

Tổng quan

mịch thực/mịch tự: kiếm ăn; kiếm ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寻找食物。 2.泛指谋生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尋找食物。《儒林外史》第一回:「官府又不管,只得四散覓食。」

Cấu tạo: 覓 (mịch) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Kiếm ăn
  • Google Alex v6 tìm thức ăn
  • VietPhrases kiếm ăn
  • Tần suất từ mịch thực/mịch tự: kiếm ăn; kiếm ăn
  • Biên soạn forage (of animals)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋找食物。《儒林外史》第一回:「官府又不管,只得四散覓食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻找食物。 2.泛指谋生。

Eng

  • Cihui to forage; to hunt for food; to scavenge; fig. to make a living
  • Tần suất từ v.o. forage (of animals)

Đức

  • Handedict Futtersuche

Từ liên quan

Gần nghĩa

覓食行為 · 覓訪 · 覓取 · 覓句 · 觅得 · 食人 · 食俸 · 食具