覓

mìmịchNôm mích

Hán Việt: mịch · Pinyin: mì · Nôm: mích

Tổng quan

Như chữ mịch [覓]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Thụy khởi châm thanh vô mịch xứ [睡起砧聲無覔處] (Nguyệt [月]) Thức giấc nghe tiếng chày đập vải ở đâu đó

覓訪 · 覓食 · 使佛覓佛 · 將空覓空 · 將頭覓頭 · 尋死覓活 · 捨頭覓頭 · 撥火覓浮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmì
Hán Việtmịch
Âm Nômmạch
Quảng Đôngmat6
Mân Nambā
Nhật BảnMOTOMERU
Hàn Quốc멱
Chú âmㄇㄧˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tìm. Nguyễn Du [阮攸] : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ [狼籍殘紅無覓處] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu ? $ Tục viết là [覔]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mịch mịch cú (tìm câu thơ) [Eng: seek; search]
  • Giản Dị Hán Nôm mạch thọc mạch (tìm dò) [Eng: to investigate, probe]
  • Giản Dị Hán Nôm mích xích mích [Eng: to be in disagreement]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 尋求、尋找。如:「覓食」、「尋覓」。宋.辛棄疾〈永遇樂.千古江山〉詞:「千古江山,英雄無覓,孫仲謀處。」《紅樓夢》第三回:「無故尋愁覓恨,有時似傻如狂。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to seek, to find

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】同上,俗字。

Tự hình

  • Kim văn
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 覛 · 覔 · 𥄃 · 𥦀 · 𧠘 · 𧠙 · 覓 · 覔 · 覛 · 觅 · 觅 · 覓