覓
mịch
Hán Việt: mịch · Pinyin: mì
Tổng quan
(văn học) tìm kiếm tìm thấy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Hán Việt | mịch |
| Quảng Đông | mat6 |
| Mân Nam | bā |
| Nhật Bản | MOTOMERU |
| Hàn Quốc | 멱 |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mek |
| Phản thiết | 莫狄切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tìm. Nguyễn Du [阮攸] : {Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ} [狼籍殘紅無覓處] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu ? $ Tục viết là [覔].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 尋求、尋找。如:「覓食」、「尋覓」。宋.辛棄疾〈永遇樂.千古江山〉詞:「千古江山,英雄無覓,孫仲謀處。」《紅樓夢》第三回:「無故尋愁覓恨,有時似傻如狂。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) to seek|to find
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫狄切,銘入聲。【廣韻】求也。【魏志·管輅傳】覓索餘光。【晉書·武帝紀】是猶欲登山者,涉舟航而覓路。 又【唐書·南蠻傳】南詔以貝十六枚爲一覓。 又【宋史·眞宗紀】祥符三年,以西凉府覓諾族瘴疫,賜藥。【正字通】从爪从見。俗作覔。非。【字彙補】一作𧠘𧠙。【集韻】本作覛,亦書作𧠨,或作眽,𠀤非。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 覛 · 覔 · 𥄃 · 𥦀 · 𧠘 · 𧠙 · 覔 · 覛 · 觅 · 觅 · 覔 · 觅