視事
thị sự
Hán Việt: thị sự · Pinyin: shì shì
Tổng quan
trông coi công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui trông coi công việc (bắt đầu công việc khi mới nhận chức)。舊時指官吏到職開始工作。 就職視事。 nhậm chức trông coi công việc.
- Cihui trông coi công việc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 治事、任職。《左傳.襄公二十五年》:「崔子稱疾不視事。」《漢書.卷七六.王尊傳》:「今太守視事已一月矣。」
Eng
- Cihui 視事 shìshì v.o. 1. assume office 2. administer; govern; rule