親房

qīn fáng thân phòng

Hán Việt: thân phòng · Pinyin: qīn fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 血統最近的同姓。《福惠全書.卷二十.刑名部.雜犯》:「嫡妻年五十以上無子,得立庶長子,若無出,先儘親房,無則許立遠房。」《儒林外史》第二十三回:「牛相公,你這位令叔祖可是親房的?」