親政
thân chánh
Hán Việt: thân chánh · Pinyin: qīn zhèng
Tổng quan
tự mình chấp chính
Nghĩa
Việt
- Cihui tự mình chấp chính
- Cihui tự mình chấp chính。幼年斷位的帝王成年後親自處理政事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時皇帝年幼即位,多由皇太后垂簾聽政,或攝政大臣主持政事,待成年後,乃親自處理政務,稱為「親政」。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「皇帝年在襁褓,未任親政,戰戰兢兢,懼於宗廟之不安。」
Eng
- Cihui 親政 īnzhèng v.o. take over the reins of government upon coming of age
ja
- JMdict direct Imperial rule