親故
thân cố
Hán Việt: thân cố · Pinyin: qīn gù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親戚故舊。《後漢書.卷二八上.馮衍傳》:「西歸故郡,閉門自保,不敢復與親故通。」《紅樓夢》第五九回:「幸虧園裡的人多,倒沒人分記得清楚,誰是誰的親故。」
Eng
- Cihui 親故 īngù n. relatives and old friends