親族
thân tộc
Hán Việt: thân tộc · Pinyin: qīn zú
Tổng quan
người thân | thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui người thân | thành viên cùng gia đình, dòng tộc, bộ tộc, v.v.
- Cihui thân tộc thân tộc ☆Họ hàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指家屬及同宗族的人。如:「兒女的成就,除了對自己負責外,也要能體會父母面對親族鄰里時的感受。」《孔子家語.卷一.問禮》:「非禮則無以別男女父子兄弟婚姻親族疏數之交焉。」《南史.卷六二.列傳.徐摛》:「性又清簡,無所營樹,俸祿與親族共之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指家属及同宗族的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指家属及同宗族的人。
Eng
- CC-CEDICT relatives|members of the same family, clan, tribe etc
- Cihui relatives; members of the same family, clan, tribe etc
ja
- JMdict relative|relation|kin
- JMdict blood relative