親睹
thân đổ
Hán Việt: thân đổ · Pinyin: qīn dǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親眼見到。《紅樓夢》第三五回:「常有人傳說,才貌俱全,雖未親睹,然遐思遙愛之心十分誠敬。」
Eng
- Cihui 親睹 īndǔ v. see with one's own eyes; see for oneself
Hán Việt: thân đổ · Pinyin: qīn dǔ