親耕

qīn gēng thân canh

Hán Việt: thân canh · Pinyin: qīn gēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (canh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自耕種。古代的禮制,皇帝為表示對農事的重視,而於每年孟春時,親自下田耕種,以作為表率。《穀梁傳.桓公十四年》:「天子親耕,以共粢盛,王后親蠶,以共祭服。」

Eng

  • Cihui 親耕 īngēng v.p. The emperor personally and symbolically tills the land.