親貴

qīn guì thân quý

Hán Việt: thân quý · Pinyin: qīn guì

Tổng quan

hoàng thân quốc thích: hoàng gia/hoàng thất/cận thần

Cấu tạo: (thân) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng thân quốc thích: hoàng gia/hoàng thất/cận thần
  • Cihui hoàng thân quốc thích; hoàng gia; hoàng thất; cận thần (họ hàng thân cận của nhà vua)。帝王的近親或親信的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱皇帝的親戚或親信的人。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「公所事者且十主,皆面諛以得親貴。」

Eng

  • Cihui 親貴 īnguì n. monarch's close relatives or trusted followers