親迎

qīn yíng thân nghênh

Hán Việt: thân nghênh · Pinyin: qīn yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thân) + (nghênh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ rước dâu — Chính mình ra đón. Đoạn trường tân thanh: »Từ công ra ngựa thân nghênh cửa ngoài«. thân nghênh thân nghênh ☆Lễ rước dâu — Chính mình ra đón. Đoạn trường tân thanh: »Từ công ra ngựa thân nghênh cửa ngoài«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代婚嫁六禮的最後一禮。結婚時新郎去女家迎娶的儀式。《詩經.大雅.大明》:「文定厥祥,親迎于渭。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「至日,生往親迎,家中備具,頗甚草草。」 2.親自出迎。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「冀前以親迎之勞,增邑三千。」

Eng

  • Cihui 親迎 īnyíng v. receive/welcome (a visitor, etc.) personally