親隨
thân tùy
Hán Việt: thân tùy · Pinyin: qīn suí
Tổng quan
người hầu cận: tuỳ tùng
Nghĩa
Việt
- Cihui người hầu cận: tuỳ tùng
- Cihui người hầu cận; tuỳ tùng。舊社會在主人身旁做隨從的僕人;跟班兒。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟隨左右侍候的人。元.關漢卿《望江亭》第三折:「衙內領親隨,淨張稍上。」《三國演義》第二回:「玄德將兵散回鄉里,止帶親隨二十餘人。」
Eng
- Cihui 親隨 īnsuí n. 1. aides; entourage 2. <trad.> personal attendant/footman M:²wèi