覲禮

jìn lǐ cận lễ

Hán Việt: cận lễ · Pinyin: jìn lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ễ yết kiến của vua chư hầu với vua Thiên tử. cận lễ cận lễ ☆Lễ yết kiến của vua chư hầu với vua Thiên tử.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時諸侯秋天進見天子的禮儀。《禮記.郊特牲》:「覲禮,天子不下堂而見諸侯;下堂而見諸侯,天子之失禮也。」

Eng

  • Cihui 覲禮 jìnlǐ n. rituals performed during audience (with chief of state)