覷付

qù fùthứ phó

Hán Việt: thứ phó · Pinyin: qù fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.照管。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看顧、照顧。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「你把孩兒親覷付,廝抬舉,這兩個不肖孩兒也有甚麼福,便做道忒賢達,不狠毒。」

Cấu tạo: 覷 (thứ) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chăm sóc, trông nom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看顧、照顧。元.關漢卿《魯齋郎》第三折:「你把孩兒親覷付,廝抬舉,這兩個不肖孩兒也有甚麼福,便做道忒賢達,不狠毒。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付型 · 付屬 · 付息 · 付托