覺劍

jué jiàn giác kiếm

Hán Việt: giác kiếm · Pinyin: jué jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giác kiếm (譬喻)覺悟之力,能破邪執,故以劍為喻。王勃文曰:揮覺劍而破邪山。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以劍比喻覺悟的智慧。唐.王勃〈益州綿竹縣武都山淨慧寺碑〉:「揮覺劍而破邪山,揚智燈而照昏室。」