覺岸

jué àn giác ngạn

Hán Việt: giác ngạn · Pinyin: jué àn

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ tỉnh ngộ, chỉ cõi Phật. Chỉ tình trạng đạt được do kết quả của việc tu hành. giác ngạn giác ngạn ☆Bờ tỉnh ngộ, chỉ cõi Phật. Chỉ tình trạng đạt được do kết quả của việc tu hành. giác ngạn (譬喻)比迷於海,譬覺於岸。佛也者,到於悟岸者也。玄贊一曰:「庶令畢離苦津,終登覺岸。」㘝(人名)元吳興沙門覺岸,號寶洲考釋氏之事實,著釋氏稽古略四卷。有至正十四年李桓之序。見續…

Eng

  • Cihui 覺岸 jué'àn n. <Budd.> enlightenment