覺書

giác thư

Hán Việt: giác thư

Tổng quan

Cấu tạo: (giác) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui á thơ nói rõ về việc gì để người khác biết. giác thư giác thư ☆Lá thơ nói rõ về việc gì để người khác biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種外交文書,詳載某一事件的始末和所主張的辦法等。

Eng

  • Cihui 覺書 uéshū* n. memorandum (in diplomacy)