覺樹
giác thụ
Hán Việt: giác thụ · Pinyin: jué shù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui giác thụ (植物)世尊於畢波羅樹下成菩提,故稱其樹為菩提樹。梵語,菩提。新譯曰覺。因云覺樹。㘝(譬喻)可開正覺之功德善根譬於樹也。☸
Eng
- Cihui 覺樹 uéshù n. <Budd.> the tree of enlightenment
Hán Việt: giác thụ · Pinyin: jué shù